Vị trí, ranh giới và quy mô, hiện trạng khu đất nghiên cứu quy hoạch:
2.1. Vị trí, ranh giới và quy mô nghiên cứu quy hoạch
- Vị trí:
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết thuộc địa giới hành chính phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
2.1.2. Ranh giới và phạm vi:
– Phía Đông Bắc giáp phố Đào Duy Anh;
– Phía Đông giáp phường Phương Mai
– Phía Tây Bắc giáp phố Phạm Ngọc Thạch.
– Phía Tây Nam giáp sông Lừ.
2.1.3. Quy mô nghiên cứu:
Tổng diện tích khu đất nghiên cứu quy hoạch khoảng 32,85ha.
(Diện tích cụ thể, chính xác sẽ được xác định ở bước lập đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500)
Khu vực nghiên cứu có tổng cộng 4.152 hộ, số nhân khẩu là 14.867 người, trong đó:
– Dân số trong khu chung cư phục vụ cải tạo nhà chung cư cũ trên địa bàn là 13.299 người.
– Dân số nhà ở riêng lẻ trong khu vực là 1.046 hộ dân.
(Quy mô dân số cụ thể sẽ được xác định trong quá trình lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500)
2.2. Điều kiện hiện trạng khu đất lập quy hoạch
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch có địa hình tương đối bằng phẳng, cao độ không có sự chênh lệch lớn, địa chất công trình ổn định phù hợp với việc xây dựng đô thị.
- Khí hậu:
Khu vực nghiên cứu có cùng chung chế độ khí hậu với thành phố Hà Nội: là khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.
Một năm có 2 mùa rõ rệt: Mùa hè nóng (từ tháng 5 đến tháng 9) mưa nhiều. Mùa đông lạnh (từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau) mưa ít. Giữa 2 mùa hè và đông có 2 thời kỳ chuyển tiếp vào tháng 4 và tháng 10 là mùa xuân và mùa thu.
– Nhiệt độ không khí trung bình hàng năm 23,6oC. Về mùa hè nóng là 29,4oC, cao nhất tới 42,8 oC. Về mùa đông lạnh 12oC thấp nhất 2,7 oC.
– Độ ẩm trung bình trong năm là 79%.
– Hướng gió chủ đạo về mùa nóng là hướng Đông Nam, về mùa lạnh là hướng Đông Bắc, chiếm 54% lượng gió trong cả năm.
– Số giờ nắng trong cả năm:1640 giờ, vào tháng 3: 47 giờ, vào tháng 7: 195 giờ.
– Số ngày mưa trung bình trong năm khoảng 114 ngày mưa, lượng mưa trung bình hàng năm khoảng 1245mm.
– Bão xuất hiện nhiều vào tháng 7 và 8, cấp gió từ 8 đến 10, đôi khi tới cấp 12.
Hiện trạng khu đất nghiên cứu lập quy hoạch chủ yếu là đất nhà ở và các công trình hạ tầng xã hội.
Hiện trạng sử dụng đất bao gồm: Đất nhà ở bao gồm đất nhà ở chung cư hỗn hợp, đất ở liền kề; đất công trình hạ tầng xã hội gồm đất y tế, đất giáo dục với trường THCS Đống Đa, trường tiểu học Kim Liên, trường tiểu học Đống Đa, trường mầm non Kim Liên, trường mầm non Hoa Sữa và trường mầm non Đống Đa, đất thể dục thể thao, đất thương mại đơn vị ở, đất cơ quan trụ sở, đất di tích tôn giáo, đất công trình hạ tầng kỹ thuật khác, đất an ninh, đất hồ ao đầm (hồ Kim Liên); đất giao thông.
| Tên mốc | Tọa độ X | Tọa độ Y |
|---|---|---|
| 1 | 2324356.2918 | 586766.6697 |
| 2 | 2324185.4100 | 586918.6760 |
| 3 | 2324114.1660 | 586838.1640 |
| 4 | 2324100.0000 | 586850.6640 |
| 5 | 2324078.5350 | 586871.7560 |
| 6 | 2324067.9540 | 586859.7200 |
| 7 | 2324048.1320 | 586877.3900 |
| 8 | 2324041.2380 | 586870.3240 |
| 9 | 2324029.2410 | 586870.2350 |
| 10 | 2324020.1100 | 586868.0880 |
| 11 | 2324009.8980 | 586865.7090 |
| 12 | 2324004.2720 | 586869.0310 |
| 13 | 2323993.7030 | 586870.3080 |
| 14 | 2323976.1440 | 586871.5430 |
| 15 | 2323965.2780 | 586874.3510 |
| 16 | 2323931.2850 | 586886.5730 |
| 17 | 2323920.0620 | 586880.5860 |
| 18 | 2323901.9530 | 586878.0370 |
| 19 | 2323656.1300 | 586814.7850 |
| 20 | 2323636.1900 | 586735.0640 |
| 21 | 2323625.5500 | 586700.6040 |
| 22 | 2323559.3658 | 586717.8161 |
| 23 | 2323470.0908 | 586398.5435 |
| 24 | 2323579.8838 | 586342.5096 |
| 25 | 2323728.9960 | 586362.6974 |
| 26 | 2323833.5252 | 586370.3980 |
| 27 | 2323968.9302 | 586327.7552 |


