5/5 - (1 bình chọn)

Bảng giá đất Quận Ba Đình 2025

TTTên đường phốĐoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1An XáĐầu đườngCuối đường130 15271 58455 98549 76444 78824 63319 03516 92029 57817 00713 17111 733
2Bà Huyện Thanh QuanĐầu đườngCuối đường315 520153 027116 116101 036108 57652 65939 47934 35262 85428 28420 53217 599
3Bắc SơnĐường ĐộcHoàng Diệu402 288191 087144 203124 976138 43465 75649 02942 49276 41034 38424 96121 395
Lập
Ông ÍchNgọc Hà299 744146 875111 74397 417103 14750 54237 99333 12260 39027 32820 01417 140
Khiêm
4Cao Bá QuátĐầu đườngCuối đường205 088104 59580 37670 57470 57435 99327 32823 99545 60023 17017 71514 723
5Cầu GiấyĐịa phận quận Ba Đình181 42494 34072 83664 16562 43132 46424 76421 81640 67121 56716 33414 148
6Châu LongĐầu đườngCuối đường178 97693 06871 85463 30061 58932 02624 43021 52240 45821 32816 16913 856
7Chu Văn AnĐầu đườngCuối đường347 072168 330127 728111 140119 43457 92543 42737 78767 78330 50222 14318 980
8Chùa Một CộtĐầu đườngCuối đường315 520153 027116 116101 036108 57652 65939 47934 35262 85428 28420 53217 599
9Cửa BắcPhan ĐìnhPhạm Hồng212 976108 61883 46873 28973 28937 37728 37924 91846 83223 41718 05914 838
PhùngThái
Phạm HồngCuối đường185 36896 39174 42065 56063 78833 17025 30322 29141 90322 08916 74714 351
Thái
10Đặng DungĐầu đườngCuối đường211 140107 68182 74872 65772 65737 05528 13424 70346 42823 21517 90314 711
11Đặng TấtĐầu đườngCuối đường195 50099 70576 61967 27567 27534 31026 05022 87443 98622 60317 21914 490
12Đào TấnĐầu đườngCuối đường236 640118 32090 48079 17081 43240 71630 76326 91850 53024 27818 63415 586
13Điện Biên PhủĐầu đườngCuối đường425 952202 327152 685132 327146 57869 62451 91344 99177 64434 93925 36421 740
14Đốc NgữĐầu đườngCuối đường138 04074 54258 05851 46147 50225 65119 74017 49730 81017 62413 57312 078
15Đội CấnNgọc HàLiễu Giai205 088104 59580 37670 57470 57435 99327 32823 99545 60023 17017 71514 723
Liễu GiaiĐường Bưởi173 53691 97471 32863 03459 71731 65024 25221 43239 43721 19815 98813 976
16Đội NhânĐầu đườngCuối đường110 43261 84248 55843 28038 00221 28116 51014 71524 64914 79011 61810 467
17Đường BưởiĐầu đườngCuối đường141 98476 67159 71752 93148 85926 38420 30417 99632 04418 24014 03312 480
18Đường Độc lậpĐầu đườngCuối đường441 728207 612156 229135 117152 00671 44353 11845 94077 94035 07325 46121 823
19Giang Văn MinhĐội CấnKim Mã203 320103 69379 68469 96669 96635 68327 09223 78845 20722 97017 56214 596
Giảng VõKim Mã168 13089 10969 10661 07157 85730 66423 49620 76437 87620 64815 68013 685
20Giảng VõĐịa phận quận Ba Đình291 856143 009108 80294 853100 43349 21236 99332 25059 15726 92819 90017 024
21Hàng BúnĐầu đườngCuối đường205 632104 87280 59070 76270 76236 08827 40024 05945 21722 60917 43614 327
22Hàng CháoĐịa phận quận Ba Đình183 77095 56073 77864 99563 23932 88425 08522 09841 54121 89916 60214 228
23Hàng ThanĐầu đườngCuối đường251 328125 66496 09684 08486 48643 24332 67328 58952 35724 21618 57515 382
24Hoàng DiệuĐầu đườngCuối đường388 416184 498139 230120 666133 66163 48947 33841 02673 77633 19824 10020 657
25Hoàng Hoa ThámHùng VươngTam Đa197 200100 57277 28567 86067 86034 60926 27723 07244 36822 79917 36914 616
Tam ĐaĐường Bưởi153 81683 06164 69357 34252 93128 58321 99619 49634 50819 34914 83813 227
26Hoàng Văn ThụĐầu đườngCuối đường289 340141 777107 86494 03699 56748 78836 67431 97258 64726 69619 72916 878
27Hòe NhaiĐầu đườngCuối đường183 77095 56073 77864 99563 23932 88425 08522 09841 54121 89916 60214 228
28Hồng HàĐịa phận quận Ba Đình127 53470 14454 85848 76343 88724 13818 65216 57926 99616 07012 59811 279
29Hồng PhúcĐịa phận quận Ba Đình130 15271 58455 98549 76444 78824 63319 03516 92029 57817 00713 17111 733
30Hùng VươngĐầu đườngCuối đường388 416184 498139 230120 666133 66163 48947 33841 02673 77633 19824 10020 657
31Huỳnh Thúc KhángThuộc địa bàn quận Ba Đình220 864112 64286 56176 00576 00338 76129 43025 84248 06624 03318 21315 145
32Khúc HạoĐầu đườngCuối đường234 600117 30089 70078 48880 73040 36530 49826 68650 09424 06918 47315 451
33Kim MãNguyễn Thái HọcLiễu Giai283 968139 144105 86292 29097 71847 88235 99331 37857 92526 37519 72716 794
Liễu GiaiCuối đường236 640118 32090 48079 17081 43240 71630 76326 91850 53024 27818 63415 586
34Kim Mã ThượngĐầu đườngCuối đường156 40082 89264 28556 81053 82028 52521 85719 31535 43319 67215 05413 342
35La ThànhĐịa phận quận Ba Đình168 13089 10969 10661 07157 85730 66423 49620 76437 87620 64815 68013 685
36Lạc ChínhĐầu đườngCuối đường156 40082 89264 28556 81053 82028 52521 85719 31535 43319 67215 05413 342
37Láng HạĐịa phận quận Ba Đình276 080135 279102 92189 72695 00446 55234 99330 50756 69325 75719 57716 449
38Lê DuẩnĐịa phận quận Ba Đình304 640147 750112 11297 552104 83250 84438 11833 16860 68727 30819 82416 992
39Lê Hồng PhongĐiện BiênHùng Vương335 104162 525123 323107 307115 31555 92841 93036 48465 44629 45021 38018 325
Phủ
Hùng VươngĐội Cấn251 328125 66496 09684 08486 48643 24332 67328 58952 35724 21618 57515 382
40Lê TrựcĐầu đườngCuối đường203 320103 69379 68469 96669 96635 68327 09223 78845 20722 97017 56214 596
41Liễu GiaiĐầu đườngCuối đường276 080135 279102 92189 72695 00446 55234 99330 50756 69325 75719 57716 449
42Linh LangĐầu đườngCuối đường156 40082 89264 28556 81053 82028 52521 85719 31535 43319 67215 05413 342
43Lý Văn PhúcĐầu đườngCuối đường152 49082 34564 13656 84752 47528 33621 80619 32834 21019 18214 71113 113
44Mạc Đĩnh ChiĐầu đườngCuối đường136 85073 89957 55851 01747 09325 43019 57017 34630 54517 47313 45611 974
45Mai Anh TuấnĐịa phận quận Ba Đình118 32065 07650 89545 24040 71622 39417 30415 38227 11415 89812 42411 157
46Mai Xuân ThưởngĐịa phận quận Ba Đình205 632104 87280 59070 76270 76236 08827 40024 05945 21722 60917 43614 327
47Nam CaoĐầu đườngCuối đường136 85073 89957 55851 01747 09325 43019 57017 34630 54517 47313 45611 974
48Nam TràngĐầu đườngCuối đường164 22087 03767 49959 65156 51129 95122 95020 28136 65520 16015 39513 513
49Nghĩa DũngĐầu đườngCuối đường117 30064 51550 45644 85040 36522 20117 15515 24926 88115 76112 31711 061
50Ngõ Châu LongCửa BắcĐặng Dung106 62459 70946 88341 78736 69120 54715 94014 20823 79914 28011 21710 106
51Ngõ Hàng BúnHàng BúnPhan Huy Ích106 62459 70946 88341 78736 69120 54715 94014 20823 79914 28011 21710 106
52Ngõ Hàng ĐậuHồng PhúcHàng Đậu109 48061 30948 13942 90737 67421 09716 36714 58824 43614 66311 51810 376
53Ngõ Núi TrúcNúi TrúcGiang Văn109 48061 30948 13942 90737 67421 09716 36714 58824 43614 66311 51810 376
Minh
54Ngõ Trúc LạcPhó ĐứcTrúc Bạch117 30064 51550 45644 85040 36522 20117 15515 24926 88115 76112 31711 061
Chính
55Ngọc HàSơn TâyBộ Nông nghiệp và181 42494 34072 83664 16562 43132 46424 76421 81640 67121 56716 33414 148
PTNT
Qua BộHoàng Hoa157 76083 61364 84457 30454 28828 77322 04719 48335 74119 84315 18413 458
Nông nghiệp và PTNTThám
56Ngọc KhánhĐầu đườngCuối đường234 600117 30089 70078 48880 73040 36530 49826 68650 09424 06918 47315 451
57Ngũ XãĐầu đườngCuối đường129 03070 96755 50249 33544 40224 42118 87116 77429 32316 86013 05711 632
58Nguyễn BiểuĐầu đườngCuối đường205 632104 87280 59070 76270 76236 08827 40024 05945 21722 60917 43614 327
59Nguyễn Cảnh ChânĐầu đườngCuối đường335 104162 525123 323107 307115 31555 92841 93036 48465 44629 45021 38018 325
60Nguyễn Chí ThanhĐịa phận quận Ba Đình260 304130 15299 52887 08789 57544 78833 84029 61054 22725 08019 23815 931
61Nguyễn Công HoanĐầu đườngCuối đường164 22087 03767 49959 65156 51129 95122 95020 28136 65520 16015 39513 513
62Nguyên HồngĐịa phận quận Ba Đình137 08874 02857 65851 10647 17425 47419 60417 37630 93917 61113 54912 050
63Nguyễn Khắc HiếuĐầu đườngCuối đường156 40082 89264 28556 81053 82028 52521 85719 31535 43319 67215 05413 342
64Nguyễn Khắc NhuĐầu đườngCuối đường156 40082 89264 28556 81053 82028 52521 85719 31535 43319 67215 05413 342
65Nguyễn Phạm TuânĐầu đườngCuối đường109 48061 30948 13942 90737 67421 09716 36714 58824 43614 66311 51810 376
66Nguyễn Thái HọcĐầu đườngCuối đường362 848174 167131 799114 457124 86259 93444 81238 91570 24931 61222 94919 670
67Nguyễn ThiệpĐịa phận quận Ba Đình168 13089 10969 10661 07157 85730 66423 49620 76437 87620 64815 68013 685
68Nguyễn Tri PhươngĐầu đườngCuối đường212 976108 61883 46873 28973 28937 37728 37924 91846 83223 41718 05914 838
69Nguyễn Trung TrựcĐầu đườngCuối đường152 49082 34564 13656 84752 47528 33621 80619 32834 21019 18214 71113 113
70Nguyễn Trường TộĐầu đườngCuối đường205 632104 87280 59070 76270 76236 08827 40024 05945 21722 60917 43614 327
71Nguyễn Văn NgọcĐầu đườngCuối đường129 03070 96755 50249 33544 40224 42118 87116 77429 32316 86013 05711 632
72Núi TrúcĐầu đườngCuối đường190 40097 10474 62065 52065 52033 41525 37122 27742 83822 01316 77014 112
73Ông Ích KhiêmĐầu đườngCuối đường203 320103 69379 68469 96669 96635 68327 09223 78845 20722 97017 56214 596
74Phạm Hồng TháiĐầu đườngCuối đường183 77095 56073 77864 99563 23932 88425 08522 09841 54121 89916 60214 228
75Phạm Huy ThôngĐầu đườngCuối đường205 632104 87280 59070 76270 76236 08827 40024 05945 21722 60917 43614 327
76Phan Đình PhùngĐịa phận quận Ba Đình450 840214 149161 606140 059155 14273 69254 94647 62085 63238 53427 97323 977
77Phan Huy ÍchĐầu đườngCuối đường156 40082 89264 28556 81053 82028 52521 85719 31535 43319 67215 05413 342
78Phan Kế BínhĐầu đườngCuối đường164 22087 03767 49959 65156 51129 95122 95020 28136 65520 16015 39513 513
79Phó Đức ChínhĐầu đườngCuối đường195 50099 70576 61967 27567 27534 31026 05022 87443 98622 60317 21914 426
80Phúc XáĐầu đườngCuối đường118 32065 07650 89545 24040 71622 39417 30415 38227 11415 89812 42411 157
81Quần NgựaĐầu đườngCuối đường165 64887 79368 08660 16957 00230 21123 14920 45836 97320 33515 52913 630
82Quan ThánhĐầu đườngCuối đường331 296160 679121 922106 088114 00555 29241 45336 07065 32029 39421 27918 289
83Sơn TâyĐầu đườngCuối đường197 200100 57277 28567 86067 86034 60926 27723 07244 36822 79917 36914 551
84Tân ẤpĐầu đườngCuối đường110 43261 84248 55843 28038 00221 28116 51014 71524 64914 79011 61810 467
85Thanh BảoĐầu đườngCuối đường118 32065 07650 89545 24040 71622 39417 30415 38227 11415 89812 42411 157
86Thành CôngLa ThànhKhu biệt thự153 81683 06164 69357 34252 93128 58321 99619 49634 50819 34914 83813 227
Thành Công
Khu biệt thựLáng Hạ157 76083 61364 84457 30454 28828 77322 04719 48335 74119 84315 18413 458
Thành Công
87Thanh NiênĐịa phận quận Ba Đình266 560130 61499 37286 63291 72844 94733 78629 45554 73824 86918 90215 882
88Tôn Thất ĐàmĐầu đườngCuối đường251 328125 66496 09684 08486 48643 24332 67328 58952 35724 21618 57515 382
89Tôn Thất ThiệpĐầu đườngCuối đường190 40097 10474 62065 52065 52033 41525 37122 27742 83822 01316 77014 049
90Trần Huy LiệuGiảng VõHồ Giảng Võ175 16891 08770 32561 95360 27831 34523 91021 06439 26820 82415 77113 660
Hồ Giảng VõKim Mã152 32080 73062 60855 32852 41627 78021 28718 81234 50919 15914 66112 994
91Trần PhúPhùng HưngĐiện Biên335 104162 525123 323107 307115 31555 92841 93036 48465 44629 45021 38018 325
Phủ
Điện BiênCuối đường411 264195 350147 420127 764141 52367 22450 12343 44074 96733 73424 48920 991
Phủ
92Trần Tế XươngĐầu đườngCuối đường129 03070 96755 50249 33544 40224 42118 87116 77429 32316 86013 05711 632
93Trấn VũThanh NiênChợ Châu236 640118 32090 48079 17081 43240 71630 76326 91850 53024 27818 63415 586
Long
Chợ ChâuCuối đường185 36896 39174 42065 56063 78833 17025 30322 29141 90322 08916 74714 351
Long
94Trúc BạchĐầu đườngCuối đường220 864112 64186 55976 00376 00338 76229 43025 84148 06624 03318 21315 145
95Vạn BảoĐầu đườngCuối đường172 04091 18170 71462 49159 20231 37724 04321 24739 09721 01615 85013 856
96Văn CaoĐầu đườngCuối đường268 192134 096102 54489 72692 29046 14534 86530 50755 46125 42019 40816 191
97Vạn PhúcĐầu đườngCuối đường172 04091 18170 71462 49159 20231 37724 04321 24739 09721 01615 85013 856
98Vĩnh PhúcĐầu đườngCuối đường117 30064 51550 45644 85040 36522 20117 15515 24926 88115 76112 31711 061
99Yên NinhĐầu đườngCuối đường168 13089 10969 10661 07157 85730 66423 49620 76437 87620 64815 68013 685
100Yên PhụĐầu đườngCuối đường205 088104 59580 37670 57470 57435 99327 32823 99545 60023 17017 71514 723
101Yên ThếĐầu đườngCuối đường140 76076 01059 20252 47548 43826 15720 12917 84131 76818 08313 91212 373
Ba Dinh.csv

QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày
31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban
hành quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp
dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được sửa đổi, bổ sung tại
Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

Quyết định 71/2024/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
9879/TTr-STNMT-KTĐ ngày 06 tháng 12 năm 2024 về việc điều chỉnh, sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết
định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung
điều chỉnh Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của
UBND thành phố Hà Nội và Văn bản số 10182/STNMT-KTĐ ngày 18 tháng 12
năm 2024 về việc hoàn thiện dự thảo Quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số
20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của UBND thành phố Hà Nội;
Kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tại Văn bản số

350/HĐTĐBGĐ-STC ngày 02 tháng 12 năm 2024; báo cáo thẩm định của Sở
Tư pháp số 392/BC-STP ngày 05 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31
tháng 12 năm 2019 về việc quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn
thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được sửa
đổi, bổ sung tại Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội như sau:
1. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND như sau:
“Điều 1. Quyết định này quy định về Bảng giá đất trên địa thành phố Hà
Nội được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết
định số 30/2019/QĐ-UBND được sửa đổi tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số
20/2023/QĐ-UBND như sau:
“1. Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 159 và các trường hợp áp dụng Bảng giá đất theo quy định Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024”.
3. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-UBND như sau:
“1. Nguyên tắc chung
Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt,
kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau: – Vị trí 1 tiếp giáp đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi
tắt là đường (phố)) có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn
các vị trí tiếp theo. – Các vị trí 2, 3 và 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ
tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1”.
4. Sửa đổi mục 2.1 khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết
định số 30/2019/QĐ-UBND như sau:
“2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất: – Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với
đường (phố) có tên trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này; – Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ,
ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới

hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp
giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên. – Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ
có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá
đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m. – Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ
có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá
đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m”.
5. Sửa đổi điểm b, mục 2.2, khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Khoản 3 Điều 1 Quyết
định số 20/2023/QĐ-UBND như sau:
“b) Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 của Phụ lục số 01 đến
Phụ lục số 12; mục I – Phụ lục số 13 đến Phụ lục số 30; mục II – Phụ lục số 15,
16, 18, 19, 27, 28 thuộc các khu dân cư cũ (Không nằm trong khu đô thị mới,
khu đấu giá, khu tái định cư, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có
khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường
(phố) có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau: – Khoảng cách từ 200 m đến 300 m: giảm 5% so với giá đất quy định. – Khoảng cách từ 300 m đến 400 m: giảm 10% so với giá đất quy định. – Khoảng cách từ 400 m đến 500 m: giảm 15% so với giá đất quy định. – Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định”.
6. Sửa đổi điểm d, mục 2.2, khoản 3 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND như sau:
“d. Đối với thửa đất (không nằm trong khu, cụm công nghiệp) có cạnh
(mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè
đường, phố, ngõ > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau: – Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ đến 100 m tính bằng 100%
giá đất quy định. – Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ từ trên 100 m đến 200 m,
giảm 10% so với giá đất của lớp 1. – Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ từ trên 200 m đến 300 m
giảm 20% so với giá đất của lớp 1. – Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ từ trên 300 m giảm 30% so
với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ:
Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất. Giá
đất sau khi giảm trừ không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ áp

dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại
(trường hợp thấp hơn áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất)”.
7. Sửa đổi khoản 2 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-UBND như sau:
“2. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư
nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền xét duyệt (trường hợp chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác
định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng khu dân cư) được xác định
giá cao hơn, nhưng không vượt quá 50% giá đất nông nghiệp tương ứng quy
định tại Phụ lục số 32 và Phụ lục phân loại xã”;
8. Sửa đổi khoản 3, Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-UBND như sau:
“3. Giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được quy
định theo từng xã tại mục IV – Phụ lục số 13, 14, 15, 21, 23, 24, 25, 26, 30 áp
dụng cho khu vực dân cư thuộc địa bàn các xã nằm ngoài phạm vi 200m của
các tuyến đường phố có tên quy định tại mục III – Phụ lục số 14 đến Phụ lục
số 30. Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 của mục III – Phụ lục số 14
đến Phụ lục số 30 được xác định như sau: – Trong phạm vi tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong bảng giá đất đến
200 m được xác định theo nguyên tắc 04 vị trí quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 3; – Ngoài 200 m tính từ chỉ giới hè, đường (phố) có tên trong bảng giá được
áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn quy định tại mục IV – Phụ lục số 13, 14,
15, 21, 23, 24, 25, 26, 30”.
9. Sửa đổi khoản 6, Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-UBND như sau:
“6. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân
cư nông thôn: sản xuất kinh doanh, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu đô
thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư đã được kết nối với đường có tên trong
Bảng giá thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của
đường, phố gần nhất có tên trong Bảng giá và không được áp dụng giá đất khu
dân cư nông thôn quy định tại mục IV – Phụ lục số 13, 14, 15, 21, 23, 24, 25,
26, 30”;
10. Sửa đổi Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định 30/2019/QĐ
UBND như sau:
10.1. Phân loại đất: Thực hiện theo quy định tại Điều 4, 5, 6 Nghị định
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai.
10.2. Quy định giá đất:
a. Giá đất nông nghiệp:
5
a.1. Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm quy định
tại mục I – Phụ lục số 32: giá đất tương ứng cho nhóm đất thuộc khoản 1; Mục a
(Đất ươm tạo cây giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt cho mục đích
học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm); Mục b (Đất xây dựng nhà kính và
các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt
không trực tiếp trên đất) và mục c khoản 7, Điều 4 Nghị định 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
a.2. Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm quy định tại Mục II – Phụ lục
số 32: Giá đất tương ứng cho nhóm đất thuộc khoản 2, Điều 4 Nghị định
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
a.3. Giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại Mục III – Phụ lục số 32: giá
đất tương ứng cho nhóm đất thuộc khoản 4, 5; Mục a (Đất ươm tạo con giống và
chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm,
thực nghiệm); Mục b (Đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục
đích chăn nuôi kể cả các hình thức chăn nuôi không trực tiếp trên đất) khoản 7,
Điều 4 Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
a.4. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất quy định tại
Mục IV – Phụ lục số 32: giá đất tương ứng cho nhóm đất thuộc khoản 3 Điều 4
Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
b. Giá đất phi nông nghiệp:
b.1. Giá đất ở được quy định tại Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 31: giá đất
tương ứng cho nhóm đất thuộc khoản 1,2,3, Điều 5; Mục i khoản 4 Nghị định
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
b.2. Giá đất thương mại, dịch vụ được quy định tại Phụ lục 01 đến Phụ lục
số 31: giá đất tương ứng cho nhóm đất gồm các mục: b, d khoản 5, Điều 5 Nghị
định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
b.3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương
mại, dịch vụ được quy định tại Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 31: giá đất tương ứng
cho nhóm đất thuộc: Mục a, b, c, d, đ, e, g, h, k tại khoản 4; Mục a, c, tại khoản 5
và khoản 6, 7, 8, 9, 10 tại Điều 5 Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ”.
11. Thay thế toàn bộ Bảng giá đất tại Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND
và Phụ lục tại Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND bằng các Phụ lục (từ Phụ lục
số 01 đến Phụ lục số 32) kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Bãi bỏ một số nội dung
1. Bãi bỏ: Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-UBND; Nội dung tại điểm a mục 2.2 khoản 2 Điều 3 quy định ban
hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND: “Giá đất sau khi áp dụng hệ
6
số K không được vượt khung giá đất cùng loại tối đa của Chính phủ quy định;
Trường hợp vượt thì lấy bằng khung giá đất của Chính phủ”.
2. Bãi bỏ: Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số
20/2023/QĐ-UBND; khoản 1, 3 Điều 4; Điều 5; khoản 1, 2, Điều 6 Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND; khoản 5 Điều 6 Quy
định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại
khoản 7, Điều 1 Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ của
người sử dụng đất trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, giá đất
tại Bảng giá đất để xác định nghĩa vụ tài chính, thuế và các khoản thu ngân sách
từ đất đai được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2024
2. Các nội dung khác tại Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng
12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định và bảng giá các
loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày
31/12/2024; Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 về
việc sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31
tháng 12 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội được tiếp tục áp dụng đến hết
ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban,
ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./